Ý NGHĨA XÉT NGHIỆM AFP (ALPHA - FETOPROTEIN)

Alpha - fetoprotein (AFP) là một glycoprotein bình thường được sản xuất trong khi có thai trong túi noãn hoàng (yolk sac) và gan của bào thai

Ý nghĩa xét nghiệm AFP, Định lượng AFP là gì, Các yếu tố tăng giảm chỉ số AFP, alpha fetoprotein, chất chỉ điểm ung thư AFP

XÉT NGHIỆM AFP

(Alpha - Fetoprotein)

Nhắc lại sinh lý.

    Alpha - fetoprotein (AFP) là một glycoprotein bình thường được sản xuất trong khi có thai trong túi noãn hoàng (yolk sac) và gan của bào thai. Nếu thai phát triển bình thường, nồng độ AFP được tìm thấy trong huyết thanh của mẹ sẽ tăng lên, chỉ một lượng không đáng kể AFP vẫn còn lại trong dòng tuần hoàn sau sinh.

    AFP cũng được coi như một chất chỉ điểm u đối với một số loại ung thư nhất là ung thư gan nguyên phát. Nồng độ AFP trong huyết thanh thường tăng cao ở các bệnh nhân bị ung thư biểu mô tế bào gan (HCC). Chất chỉ điểm u này cũng được tìm thấy ở một số bệnh nhân bị ung thư tinh hoàn và buồng trứng do các tế bào ung thư được đặc trưng điển hình bằng các tế bào không được biệt hóa, vì vậy các tế bào này thường vẫn tiếp tục mang các chất chỉ điểm bề mặt tương tự như các chất chỉ điểm được tìm thấy ở bào thai. Khi nồng độ AFP càng cao, khả năng ung thư càng lớn.

Mục đích và chỉ định xét nghiệm.

  1. Để chẩn đoán ung thư tế bào gan nguyên phát.
  2. Để chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào mầm không phải là tế bào mầm sinh dục.
  3. Để sàng lọc các khuyết tật ống thần kinh của bào thai như tật nức đốt sống và quá thai không não.
  4. Để theo dõi điều trị các bệnh nhân đang được điều trị ung thư nhất là ung thư tế bào gan, u buồng trứng và tinh hoàn.    

Cách lấy bệnh phẩm.

    Xét nghiệm được thực hiện trên huyết thanh. Không nhất thiết yêu cầu bệnh nhân cần phải nhịn ăn trước khi lấy máu làm xét nghiệm.

Giá trị bình thường.

  • Nam giới và phụ nữ không có thai : <40mg/L hay <775µg/L
  • Phụ nữ đang có thai : Các phòng xét nghiệm sẽ cung cấp các giá trị quy chiếu bình thường tùy vào tuổi thai.    

Tăng nồng độ AFP máu.

    Các nguyên nhân chính thường gặp là :
  • Ung thư tế bào gan tiên phát
  • Các bệnh lý gan - mật lành tính : Xơ gan mật, viêm gan cấp do virus , viêm gan mạn tiến triển.
  • Các ung thư đường tiêu hóa có kèm theo hay không kèm theo di căn gan : Ung thư đại tràng, ung thư dạ dày, ung thư tụy.
  • Các ung thư có thể gặp : Ung thư vú, ung thư phổi, thận, tinh hoàn, u quái ác tính.
  • Suy thai.
  • Các khuyết tật ống thần kinh của thai.
  • Đa thai.
  • Các nguyên nhân khác :
    • Dị tật bẩm sinh dãn mao mạch thất điều.
    • Tăng nồng độ tyrosin máu di truyền.

Giảm nồng độ AFP máu.

    Các nguyên nhân chính thường gặp là :
  • Hội chứng Down.
  • Thai chết lưu.

Các yếu tố góp phần làm thay đổi kết quá xét nghiệm.

    Mẫu bệnh phẩm bị vỡ hồng cầu có thể làm thay đổi kết quả xét nghiệm.

Lợi ích của xét nghiệm định lượng AFP máu.

  1. Xét nghiệm hữu ích trong chẩn đoán ung thư gan nguyên phát. Một nồng độ AFP > 500µg/L khẳng định gần như chắc chắn bệnh nhân bị ung thư gan. Chấp nhận một giá trị "điểm cắt" thấp hơn cho phép làm tăng độ nhạy nhưng làm giảm độ đặc hiệu trong chẩn đoán do có nhiều bệnh lý khối u đường tiêu hóa và ngoài đường tiêu hóa và cá tình trạng đi kèm với tái tạo tế bào gan. Một nghiên cứu bệnh chứng đã đánh giá đặc trưng chẩn đoán của nồng độ AFP huyết thanh để sàng lọc tình trạng ung thư tế bào gan nguyên phát ở các bệnh nhân bị bệnh gan mạn thuộc các loại khác nhau. Các độ nhạy và độ đặc hiệu sau khi ghi nhận :
    • Khi chọn điểm cut-off của AFP 16µg/L : độ nhạy đạt 62%, độ đặc hiệu đạt 89%
    • Khi chọn điểm cut-off của AFP 20µg/L : độ nhạy đạt 60%, độ đặc hiệu đạt 91%
    • Khi chọn điểm cut-off của AFP 100µg/L : độ nhạy đạt 31%, độ đặc hiệu đạt 99%
    • Khi chọn điểm cut-off của AFP 200µg/L : độ nhạy đạt 22%, độ đặc hiệu đạt 99%
  2. Định lượng nồng độ AFP cũng có thể được sử dụng để đánh giá đáp ứng điều trị ung thư.
  3. Xét nghiệm được sử dụng chủ yếu để sàng lọc sự hiện diện của các khuyết tật ống thần kinh bào thai :
    • Xét nghiệm được làm trong khoảng thời gian từ tuần 15-20 tuần khi mang thai, không giúp chẩn đoán 1 cách tuyệt đối đúng một khuyết tật bẩm sinh. Tuy nhiên, nếu thấy nồng độ AFP tăng cao bất thường, cần phải làm các xét nghiệm bổ sung khác.
    • Hiện tại, ở nhiều cơ sở điều trị, xét nghiệm định lượng nồng độ alphafetoprotein khi có thai được kết hợp với định lượng nồng độ estriol và hCG (human chorionic gonadotropin). Bộ ba xét nghiệm kết hợp này được biết với tên gọi “triple marker”. Đánh giá nồng độ của cả ba chất này giúp sàng lọc các khuyết tật ống thần kinh của bào thai (neural tube defects), hội chứng ba nhiễm sắc thể 18 (trisomy 18) và hội chứng Down (trisomy 21). Xác định chính xác tuổi thai là điều cốt lõi để bảo đảm kết quả xét nghiệm chính xác, do nồng độ của các chất này thay đổi theo tuổi thai. Phương pháp chính xác nhất để đánh giá tuổi thai là siêu âm thai. Nếu không thể thực hiện được phương pháp này, có thể tính tuổi thai dựa vào chu kỳ kinh nguyệt cuối cùng. Phải nhấn mạnh là chỉ nên coi xét nghiệm này (và cả “triple marker”) như một phương pháp sàng lọc, các kết quả XN âm tính không đủ đảm bảo chắc chắn trẻ sinh ra sẽ không bị khuyết tật.
  4. Để theo dõi điều trị các bệnh nhân đang được điều trị ung thư (nhất là ung thư tế bào gan, u buồng trứng và tinh hoàn):
    • Định lượng nồng độ AFP trong huyết thanh kết hợp với theo dõi nồng độ hCG đã được coi như một phác đồ được phê chuẩn trong theo dõi các bệnh nhân bị ung thư tinh hoàn không thuộc loại tế bào mầm sinh dục (nonseminomatous testicular cancer).
    • Theo dõi tốc độ thanh thải AFP khỏi huyết thanh của bệnh nhân sau điều trị là một chỉ số đánh giá hiệu quả điều trị.
    • Tốc độ phát triển của khối u ác tính tiến triển có thể được theo dõi bằng cách định lượng nồng độ AFP huyết thanh theo seris diễn biến qua thời gian.

Các hướng dẫn thực hành lâm sàng dựa trên y học bằng chứng.

  • Đánh giá nồng độ alpha-fetoprotein huyết thanh của mẹ là một XN sàng lọc hữu hiệu để phát hiện các khuyết tật ống thần kinh của bào thai và nên được khuyến cáo áp dụng cho tất cả các phụ nữ có thai.
  • Các phụ nữ có tăng nồng độ alpha-fetoprotein huyết thanh cần được chỉ định làm thêm các XN và khám siêu âm chuyên khoa để đánh giá sâu hơn về nguy cơ bị các khuyết tật ống thần kinh của thai.

Các cảnh báo lâm sàng.

  • Khi nồng độ alpha-fetoprotein được thấy cao bất thường, cần chỉ định tiến hành các xét nghiệm bổ sung (Vd: siêu âm thai và định lượng alpha-fetoprotein trong nước ối).
  • Đối với các phụ nữ thuộc nhóm nguy cơ, nên bổ sung thêm acid folic (400µg/ngày) khi có thai, điều trị này giúp làm giảm nguy cơ đối với thai bị các khuyết tật ống thần kinh.
  • AFP không được khuyến cáo như một test sàng lọc chuẩn để phát hiện sớm ung thư trong quần thể người bình thường. Xét nghiệm này được chỉ định chủ yếu như một test hỗ trợ cho chẩn đoán và theo dõi các khối u sản xuất AFP. Chẩn đoán ung thư cần được khẳng định bằng các xét nghiệm hoặc các thủ thuật chuẩn hóa khác.
  • Nồng độ AFP trong huyết thanh không có mối tương quan chặt với các đặc điểm lâm sàng của ung thư tế bào gan nguyên phát, như kích thước u, giai đoạn bệnh và thậm chí tiên lượng.
  • Tăng nồng độ AFP đạt mức dương tính giả có thể xẩy ra ở các bệnh nhân có khối u đường tiêu hóa hoặc bị tổn thương gan nặng (Ví dụ: xơ gan, viêm gan hoặc lạm dụng thuốc và rượu).
  • Khi giá trị AFP không trở lại mức bình thường sau khi đã phẫu thuật cắt bỏ u được 1 tháng gợi ý khối u vẫn còn tồn dư ở mức nào đó. Trái lại, tăng trở lại giá trị AFP sau khi đã thuyên giảm có thể gợi ý u tái phát; song các u khởi thủy sản xuất AFP có thể tái xuất hiện mà không thấy có tăng nồng độ AFP.
Bài viết mang tính chất tham khảo, chỉ dành cho sinh viên y khoa.
Dựa theo : Các xét nghiệm thường quy áp dụng trong thực hành lâm sàng - BV Bạch Mai 2013

Thẻ tìm kiếm : Ý nghĩa xét nghiệm AFP, Định lượng AFP là gì, Các yếu tố tăng giảm chỉ số AFP, alpha fetoprotein, chất chỉ điểm ung thư AFP
Thiết kế từ thực tế vận hành khoa YHCT & PHCN tại bệnh viện
Tên

A giao kê tử hoàng thang,1,AAT,1,Acid uric,1,ACTH,1,AFP,1,ALBUMIN,1,ALDOLASE,1,ALDOSTERON,1,alpha 1 antitrypsin,1,AMONIAC,1,Amylase,1,An cung ngưu hoàng hoàn,1,An thần,6,Androstenedion,1,Antithrombin III,1,Bác sĩ Hồ Vũ Việt Thắng,5,Bạch cầu,1,Bạch hổ thang,1,Bách hợp cố kim thang,1,Bại độc tán,1,Bán hạ bạch truật thiên ma thang,1,Bán hạ tả tâm thang,1,Bảo hiểm Y tế,2,Bảo hòa hoàn,1,Bệnh học lao,1,bệnh học thận tiết niệu,6,Bệnh thận đái tháo đường,1,BHYT,6,BHYT YHCT,2,BHYT YHCT PHCN,1,Biggest Hole,1,Bilirubin,1,Bình can tức phong,4,Bổ dưỡng an thần,3,Bối mẫu qua lâu thang,1,Broken Sequence,1,CÁC XÉT NGHIỆM THƯỜNG QUY ÁP DỤNG TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG,1,cách khám lâm sàng bệnh nhân nội khoa,1,Calcitonin,1,Cam mạch đại táo thang,1,canlamsang,1,Canxi,1,Cận lâm sàng,20,Central Residence,1,chandoanhinhanh,1,Channel Gutter,1,Chẩn đoán và điều trị ung thư vú,1,Chân nhân dưỡng tạng thang,1,Châu sa an thần hoàn,1,Chi bảo đơn,1,Chi ma hoàn,1,chỉ số albumin máu,1,Chỉ thấu tán,1,Chỉ thực đạo trệ hoàn,1,Chỉ thực giới bạch quế chi thang,1,Chỉ thực tiêu bĩ hoàn,1,Chỉ truật hoàn,1,Chia giờ BHYT,1,Chia giờ dịch vụ BHYT,1,chia giờ dịch vụ YHCT chuẩn BHYT,4,Chia giờ PHCN,1,Chia giờ thủ thuật,8,Chia giờ YHCT,2,Chia giờ YHCT PHCN,6,CHIZE,1,Cholesterol,1,Chuẩn BHYT,6,Chuẩn BHYT YHCT,1,Chuẩn quy định BHYT,1,Chuyển đổi số bệnh viện,1,Chuyển đổi số y tế,1,Chữa mụn nhọt,1,Chữa sán dây,1,Chữa sốt rét,2,Chữa thấp khớp,2,Clasping the White,1,Cloud Gate,1,cls,9,Corticotropin,1,Cố băng chỉ đới,1,Cố biểu chỉ hãn,2,Cố sáp,7,Công bổ kiêm trị,2,Công hạ,3,công nghệ phòng khám,1,Công nghệ y tế,11,Creatinin máu,1,Cubit Marsh,1,Cửu vị khương hoạt thang,1,D-dimer,1,Dân số học,1,Đại định phong châu,1,Đại hoàng phụ tử thang,1,Đại tần giao thang,1,Đại thanh long thang,1,Đại thừa khí thang,1,Điện tâm đồ,1,Điều hòa trường vị,2,Điều trị tiền đái táo đường,1,Điều vị thừa khí thang,1,định lượng AAT,1,định lượng AFP,1,định lượng aldolase,1,định lượng amoniac,1,Độc hoạt tang ký sinh,1,Erythropoietin EPO,1,Fish Border,1,Gia giảm uy duy thang,1,Gia vị tứ vật phương,1,Giải biểu,15,Giải pháp bệnh viện,1,Giải pháp HIS,1,Giải pháp y tế,1,Giải pháp y tế số,5,giaiphau,1,Giáng khí,1,Giáo trình Mac-Lenin,1,Hà nhân ẩm,1,Hành khí,5,Hậu phác ôn trung thang,1,HC,1,Heavenly Residence,1,Hệ thống MEDS,1,Hòa giải,8,Hòa giải can tỳ,3,Hòa giải thiếu dương,1,Hoàn đới thang,1,Hoàng liên giải độc thang,1,Hoàng liên thang,1,Hồ Vũ Việt Thắng,1,Hội chứng,4,Hội chứng REYE,1,Hội chứng siêu nam,1,hội chứng thận hư,1,Hội chứng wiskott - aldrich,1,Hội chứng Zollinger Ellison,1,Huyết áp Omron,1,Hướng dẫn,6,Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị một số bệnh ung thư,1,Hương tô tán,1,Ích khí giải biểu,2,JINGQ,1,Khai khiếu,7,Khám lâm sàng bệnh nhân nội khoa,1,Khu hàn hóa đàm tán,1,kienthucnganh,6,Kiện tỳ hoàn,1,Kim linh tử tán,1,Kim ngân giải độc thang,1,Kim tỏa cố kinh hoàn,1,KONGZUI,1,Kỷ tiêu lịch hoàng hoàn,1,Lãnh háo hoàn,1,lao,1,Lesser Shang,1,Lịch hẹn bệnh nhân,1,Lịch hẹn điện tử,1,LIEQUE,1,Linh cam ngũ vị khương tân thang,1,Linh giác câu đằng thang,1,LU1,1,LU10,1,LU11,1,LU2,1,LU3,1,LU4,1,LU5,1,LU6,1,LU7,1,LU8,1,LU9,1,Lương khai,4,Ma hạnh thạch cam thang,1,Ma hoàng phụ tử tế tân thang,1,Ma hoàng thang,1,maclenin,1,Mẫu lệ tán,1,MEDS,50,Ngân kiều tán,1,Ngọc bình phong tán,1,Ngũ vị tiêu độc ẩm,1,Ngưu hoàng thanh tâm đơn,1,NH3,1,NH4,1,Nhị diệu tán,1,Nhị trần thang,1,Nhuận hạ,2,Nhuận táo hóa đàm,2,Noãn can tiên,1,noi,7,noibenhly,6,noicoso,1,noikhoa,9,Ô mai hoàn,1,Ôn hạ,2,Ôn khai,3,Ôn tỳ thang,1,Phần mềm chia giờ,2,Phần mềm chia giờ MEDS,9,Phần mềm chia giờ thủ thuật,2,Phần mềm chia giờ thủ thuật YHCT PHCN,1,phần mềm chia giờ thủ thuật YHCT PHCN tự động,1,Phần mềm chia giờ YHCT,4,Phần mềm chia giờ YHCT PHCN,11,phần mềm chia thủ thuật,1,Phần mềm MEDS,5,Phần mềm PHCN,2,Phần mềm phục hồi chức năng,1,Phần mềm quản lý bệnh viện,1,phần mềm quản lý phòng khám,1,Phần mềm y tế,8,Phần mềm YHCT,6,Phần mềm YHCT PHCN,1,PHCN,3,Phì nhi cam tích,1,Phì nhi hoàn,1,Phong thấp,1,Phong thấp hàn,3,Phong thấp nhiệt,4,Phù chính giải biểu,1,Phục hồi Chức năng,32,phuchoichucnang,1,Quản lý bệnh viện,13,Quản lý lịch điều trị,2,Quản lý lịch hẹn,2,Quản lý PHCN,1,Quản lý phòng khám,20,quản lý phòng khám YHCT,2,Quản lý thủ thuật,2,Quản lý thủ thuật y tế,1,Quản lý y tế,2,Quản lý y tế tự động,1,Quản lý YHCT,1,Quản lý YHCT PHCN,1,Quán tâm tô hợp hoàn,1,Quế chi thang,1,Quy định BHYT,7,Quyên tý thang,1,ranghammat,1,Răng Hàm Mặt,1,Răng hàm mặt Huế,1,Sài cát giải cơ thang,1,SALE,7,Sáp tinh,2,Sáp trường,2,Sâm tô tán,1,SHAOSHANG,1,shou tai yin jing luo,11,Sinh học đại cương,1,sinhhoc,1,Sỏi hệ tiết niệu,1,Supreme Abyss,1,Tả hạ,11,TAIYUAN,1,Tang cúc ẩm,1,Tang phiêu tiêu tán,1,táo thấp hóa đàm,2,Tăng dịch thừa khí thang,1,Tân gia hoàng long thang,1,Tân lương giải biểu,4,Tân ôn giải biểu,6,Tê giác địa hoàng thang,1,Thanh dinh thang,1,Thanh nhiệt,6,Thanh nhiệt giải độc,3,Thanh nhiệt hóa đàm,2,Thanh nhiệt hóa đờm cao,1,Thanh nhiệt lương huyết,2,Thăng ma cát căn thang,1,Thập táo thang,1,The Lung Channel System - Hand-taiyin,11,Thiên ma câu đằng ẩm,1,Thiên vương bổ tâm đan,1,Thông quan tán,1,Thống tả yếu phương,1,Thủ thuật y học cổ truyền,1,Thủ thuật YHCT,1,Thuốc ho trừ đờm,1,TIANFU,1,Tiệt ngược thất bảo ẩm,1,Tiêu dao tán,1,Tiểu sài hồ thang,1,Tiểu thanh long thang,1,Tiểu thừa khí thang,1,Tiêu thực đạo trệ,5,Toan táo nhân thang,1,Tô hợp hương hoàn,1,Tô tử giáng khí thang,1,Tối ưu bệnh viện,1,Tối ưu hiệu suất,1,Tối ưu hóa hiệu suất,1,Tối ưu hóa quy trình,5,Tối ưu lịch điều trị,13,Tối ưu lịch hẹn,2,tối ưu lịch trình y tế,1,Tổng quan hội chứng Reye,1,Tra cứu Bộ Y Tế,1,Trấn can tức phong,1,Trân châu mẫu hoàn,1,Triển khai bệnh viện,1,Trọng trấn an thần,3,Trợ dương giải biểu,1,Trục thủy,2,Trừ đàm,11,Trừ giun,4,Trừ hàn hóa đàm,3,Trừ phong,10,Trừ phong hóa đàm,2,ttdansohoc,1,Tư âm thanh phế thang,1,Tứ diệu dũng anh thang,1,tự động hóa lịch trình,2,Tự động hóa y tế,9,Tứ nghịch tán,1,Tứ thần hoàn,1,Tử tuyết đơn,1,Ung thư dạ dày,1,ungthu,3,viêm cầu thận cấp,1,viêm ống thận cấp,1,viêm thận bể thận,1,viêm thận bể thận cấp,1,viêm thận bể thận mạn,1,Việt cúc hoàn,1,xét nghiệm aldosteron,1,xét nghiệm alpha fetoprotrin,1,Xét nghiệm định lượng Albumin máu,1,Xét nghiệm estrogen,1,Xét nghiệm máu,1,Xếp giờ thủ thuật tự động,2,Xếp giờ tự động,20,Xếp giờ tự động bệnh viện,1,Xếp giờ tự động YHCT,1,Xếp giờ tự động YHCT PHCN,9,xếp giờ YHCT PHCN,2,Xếp lịch phục hồi chức năng,1,Xếp lịch tự động,4,XIABAI,1,Xuyên khung trà điều tán,1,Y học cổ truyền,24,Ý nghĩa xét nghiệm amoniac máu,1,YHCT,4,YHCT PHCN,12,yhoccotruyen,100,YUJI,1,YUNMEN,1,ZHONGFU,1,
ltr
item
MEDS (Medical Student or Medicine Soft): Ý NGHĨA XÉT NGHIỆM AFP (ALPHA - FETOPROTEIN)
Ý NGHĨA XÉT NGHIỆM AFP (ALPHA - FETOPROTEIN)
Alpha - fetoprotein (AFP) là một glycoprotein bình thường được sản xuất trong khi có thai trong túi noãn hoàng (yolk sac) và gan của bào thai
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjaTC4qdl92FlnKvDuA5eNElmaYV8jh9CZd_LQfukoZyuk8i-GupES9wQGdE3o8EZwNlJmT0NKJrv-pkPlyMwwLqiYOTxVyN5yfN9T4-saYwOFtIGbS9SdMw079azPy7nK3MPVvjOrD0kU/w320-h213/AFP.png
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjaTC4qdl92FlnKvDuA5eNElmaYV8jh9CZd_LQfukoZyuk8i-GupES9wQGdE3o8EZwNlJmT0NKJrv-pkPlyMwwLqiYOTxVyN5yfN9T4-saYwOFtIGbS9SdMw079azPy7nK3MPVvjOrD0kU/s72-w320-c-h213/AFP.png
MEDS (Medical Student or Medicine Soft)
https://www.toihocy.com/2020/06/y-nghia-xet-nghiem-afp.html
https://www.toihocy.com/
http://www.toihocy.com/
http://www.toihocy.com/2020/06/y-nghia-xet-nghiem-afp.html
true
7674046000108942300
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy