BỆNH HỌC

  1. Viêm tắc ống dẫn tinh
  2. Viêm tai giữa cấp tính
  3. Viêm tai giữa mãn tính ở trẻ em
  4. Viêm thanh quản
  5. viêm thanh quản cấp tính
  6. Viêm thanh quản mãn tính
  7. Viêm tiểu phế quản
  8. Viêm tinh hoàn
  9. viêm tĩnh mạch
  10. viêm túi mật
  11. viêm túi tinh
  12. viêm tụy cấp
  13. viêm tụy cấp ở trẻ em
  14. viêm tủy xương
  15. viêm tuyến nước bọt
  16. viêm tuyến tiền liệt
  17. viêm tuyến vú
  18. viêm va
  19. viêm xoang
  20. viêm xương
  21. viêm xương tai chũm
  22. viễn thị
  23. virus ebola
  24. vô kinh
  25. vỡ ối non
  26. vô sinh nam
  27. vô sinh nữ
  28. vỡ tử cung
  29. vôi hóa cột sống
  30. võng mạc
  31. xẹp đốt sống
  32. xơ gan mất bù
  33. xơ vữa động mạch
  34. xơ vữa động mạch não
  35. xơ vữa động mạch ngoại biên
  36. xoắn buồng trứng
  37. xuất huyết giảm tiểu cầu
  38. xuất huyết võng mạc
  39. xuất tinh ngược
  40. viêm ruột thừa
  41. viêm ruột do virus
  42. viêm quanh khớp vai
  43. viêm phổi ở trẻ em
  44. viêm phế quản
  45. viêm ống dẫn trứng
  46. viêm nướu
  47. viêm niệu đạo
  48. viêm niêm mạc hang vị dạ dày
  49. viêm nhiễm miệng
  50. viêm não nhật bản
  51. viêm nang lông
  52. viêm mũi họng
  53. viêm mũi dị ứng
  54. viêm mủ màng phổi
  55. viêm mào tinh hoàn
  56. viêm mao mạch dị ứng
  57. viêm màng ối
  58. viêm màng ngoài tim co thắt
  59. viêm màng ngoài tim
  60. viêm màng não mủ
  61. viêm màng não do mô cầu
  62. viêm màng hoạt dịch
  63. viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay
  64. viêm loét dạ dày
  65. viêm khớp phản ứng
  66. viêm khớp dạng thấp
  67. viêm khớp
  68. viêm họng mãn tính
  69. viêm họng cấp
  70. viêm hậu môn
  71. viêm gân nhị đầu vai
  72. viêm gân chóp xoay
  73. viêm gan b
  74. viêm gan a
  75. viêm đường tiết niệu
  76. viêm đường hô hấp trên
  77. viêm đường hô hấp dưới
  78. viêm dây thần kinh thị giác
  79. viêm đài bể thận
  80. viêm đa rễ dây thần kinh
  81. viêm da cơ địa
  82. viêm đa cơ
  83. viêm cột sống dính khớp
  84. viêm cơ tim
  85. viêm cơ áp xe
  86. viêm chóp xoay
  87. viêm cầu thận
  88. viêm cân gan chân
  89. viêm buồng trứng
  90. viêm bàng quang cấp
  91. viêm bàng quang
  92. viêm amidan
  93. viêm âm đạo
  94. vẹo cột sống
  95. ng da sơ sinh
  96. ng da lý
  97. van hai lá
  98. uốn ván
  99. ung thư xương
  100. ung thư vú
  101. ung thư vòm họng
  102. ung thư tuyến tụy
  103. ung thư tuyến nước bọt
  104. ung thư tuyến giáp
  105. ung thư tụy
  106. ung thư túi mật
  107. ung thư tử cung
  108. ung thư tinh hoàn
  109. ung thư tiền liệt tuyến
  110. ung thư thực quản
  111. ung thư thanh quản
  112. ung thư thận
  113. ung thư ruột non
  114. ung thư phổi
  115. ung thư phế quản phổi nguyên phát
  116. ung thư nội mạc tử cung
  117. ung thư não
  118. ung thư lưỡi
  119. ung thư lá lách
  120. ung thư khoang miệng
  121. ung thư hậu môn
  122. ung thư hắc tố da
  123. ung thư hạ họng
  124. ung thư gan nguyên phát
  125. ung thư gan
  126. ung thư dương vật
  127. ung thư đại tràng
  128. ung thư dạ dày
  129. ung thư da đầu
  130. ung thư da
  131. ung thư cổ tử cung
  132. ung thư buồng trứng
  133. ung thư biểu mô tiểu thùy xâm lấn
  134. ung thư biểu mô tiểu thùy tại chỗ
  135. ung thư biểu mô tế bào vảy
  136. ung thư biểu mô tế bào đáy
  137. ung thư biểu mô mũi họng
  138. ung thư bàng quang
  139. ung thư amidan
  140. ung thư âm hộ
  141. ung thư âm đạo
  142. u xương ác tính
  143. u xơ vòm mũi họng
  144. u xơ tử cung
  145. u tuyến yên
  146. u tuyến thượng thận
  147. u tuyến nước bọt
  148. u tim
  149. u thực quản (polyp lành tính)
  150. u tế bào khổng lồ
  151. Ù tai
  152. u sụn màng hoạt dịch
  153. u nhầy ruột thừa
  154. u nguyên bào võng mạc
  155. u nguyên bào thần kinh
  156. u não ở trẻ em
  157. u nang ống mật chủ
  158. u nang buồng trứng
  159. u máu
  160. u màng não
  161. u mạch máu gan
  162. u lympho tế bào t
  163. u lympho không hodgkin
  164. u lành thực quản
  165. u lách (lành tính)
  166. túi thừa thực quản
  167. tự kỷ ở trẻ em
  168. tự kỷ ở người lớn
  169. tứ chứng fallot
  170. trĩ nội
  171. trĩ ngoại
  172. trĩ
  173. trào ngược dạ dày thực quản ở trẻ em
  174. trào ngược dạ dày thực quản
  175. tràn khí màng phổi tự phát
  176. tràn dịch màng phổi
  177. trầm cảm sau sinh
  178. trầm cảm
  179. tinh trùng yếu
  180. tinh hoàn ẩn
  181. tim bẩm sinh ebstein
  182. tim bẩm sinh
  183. tiểu đường tuýp 2
  184. tiểu đường tuýp 1
  185. tiểu đường thai kỳ
  186. tiêu chảy rota
  187. tiêu chảy nhiễm trùng
  188. tiêu chảy cấp
  189. tiêu chảy
  190. tiền sản giật
  191. tiền mãn kinh
  192. thuyên tắc phổi
  193. thuyên tắc ối
  194. thủy đậu
  195. thương hàn
  196. thừa sắt
  197. thông liên thất
  198. thông liên nhĩ
  199. thống kinh
  200. thoát vị rốn
  201. thoát vị não
  202. thoát vị hoành ở trẻ em
  203. thoát vị đùi
  204. thoát vị đĩa đệm
  205. thoát vị bẹn trẻ em
  206. thoát vị bẹn người lớn
  207. thoái hóa võng mạc
  208. thoái hóa khớp háng
  209. thoái hóa khớp gối
  210. thoái hóa cột sống thắt lưng
  211. thoái hóa cột sống cổ
  212. thiểu sản men răng
  213. thiểu ối
  214. thiểu năng tuần hoàn não
  215. thiếu men g6pd
  216. thiếu máu tán huyết
  217. thiếu máu do vitamin b12
  218. thiếu máu do sắt
  219. thiếu máu cơ tim
  220. thiếu máu
  221. thiên đầu thống (tăng nhãn áp)
  222. thấp tim ở trẻ em
  223. thấp tim
  224. thalassemia (tan máu bẩm sinh)
  225. thai trứng (chửa trứng)
  226. thai ngoài tử cung
  227. thai chết lưu
  228. thai chậm phát triển trong tử cung
  229. teo thực quản
  230. teo dây thần kinh thị giác
  231. tê bì tay chân
  232. tế bào thần kinh vận động
  233. táo bón
  234. tăng tiết mồ hôi
  235. tăng thông khí
  236. tăng huyết áp thứ phát
  237. tăng huyết áp thai kỳ
  238. tăng huyết áp nguyên phát
  239. tăng huyết áp
  240. tăng acid uric máu
  241. tắc vòi trứng
  242. tắc tuyến lệ ở trẻ em
  243. tắc tuyến lệ
  244. tắc tia sữa
  245. tắc ruột sơ sinh
  246. tắc ống phóng tinh
  247. tắc ống dẫn trứng
  248. tắc ống dẫn tinh
  249. tắc mạch ối
  250. suy tuyến yên
  251. suy tuyến thượng thận
  252. suy tĩnh mạch chân
  253. suy tim trái
  254. suy tim cấp
  255. suy tim
  256. suy thận mạn
  257. suy thận cấp
  258. suy thận cấp
  259. suy thận
  260. suy thai trong tử cung
  261. suy thai
  262. suy giáp bẩm sinh
  263. suy giáp
  264. suy dinh dưỡng thể thấp còi
  265. suy dinh dưỡng
  266. suy buồng trứng
  267. sùi mào gà
  268. sốt ve mò
  269. sốt siêu vi
  270. sốt rét
  271. sốt phát ban
  272. song thị
  273. són tiểu
  274. sỏi thận
  275. sỏi niệu quản
  276. sỏi mật
  277. sỏi bàng quang
  278. sinh non
  279. sâu răng
  280. sán lá gan
  281. sa trực tràng
  282. sa sinh dục
  283. rong kinh
  284. rôm sảy
  285. rối loạn xuất tinh
  286. rối loạn tiêu hóa ở trẻ
  287. rối loạn tiền đình
  288. rối loạn thần kinh thực vật
  289. rối loạn tăng động giảm chú ý (adhd)
  290. rối loạn sinh tủy (mds)
  291. rối loạn phân định giới tính
  292. rối loạn nội tiết tố
  293. rối loạn nhịp tim
  294. rối loạn lưỡng cực
  295. rối loạn lipid máu
  296. rối loạn hoảng sợ
  297. rối loạn gan ở trẻ em
  298. rối loạn cương dương
  299. rò mao mạch
  300. rỉ ối
  301. rậm lông
  302. rách giác mạc
  303. rách (bong) võng mạc
  304. quáng gà
  305. protein niệu thai kỳ
  306. polyp túi mật
  307. polyp thanh quản
  308. polyp ống tiêu hóa
  309. polyp mũi
  310. polyp cổ tử cung
  311. phong
  312. phình động mạch não
  313. phình động mạch chủ
  314. phì đại tiền liệt tuyến
  315. phì đại cuốn mũi
  316. phì đại âm vật
  317. parkinson
  318. nứt kẽ hậu môn
  319. nói lắp
  320. niệu quản giãn
  321. nhược thị
  322. nhược cơ
  323. nhồi máu não
  324. nhồi máu cơ tim cấp
  325. nhịp tim chậm
  326. nhiệt miệng (loét miệng)
  327. nhiễm xoắn khuẩn ng da leptospira
  328. nhiễm vi khuẩn hp
  329. nhiễm trùng ối
  330. nhiễm trùng huyết do liên cầu
  331. nhiễm trùng do tụ cầu ng
  332. nhiễm nấm histoplasma (vi histoplasma)
  333. nhiễm nấm cryptococcus
  334. nhiễm nấm candida (nhiễm trùng men)
  335. nhiễm leptospira
  336. nhiễm lậu cầu
  337. nhiễm khuẩn huyết não mô cầu
  338. nhiễm khuẩn hậu sản
  339. nhiễm giardia (nhiễm trùng ruột non do giardia)
  340. nhiễm echinococcus
  341. nhiễm độc thai nghén
  342. nhau tiền đạo
  343. nhau cài răng lược
  344. nhau bong non
  345. nha chu
  346. ngừng thở khi ngủ
  347. ngủ ngáy
  348. ngón chân hình búa
  349. ngoại tâm thu (ngoại thất)
  350. ngộ độc thực phẩm
  351. nghiện ma túy
  352. nghiện game
  353. não wernicke do rượu
  354. não úng thủy
  355. não gan (hôn mê gan)
  356. nang tuyến bartholin (viêm bartholin)
  357. nang tụy
  358. nang thận
  359. nang nước thừng tinh ở trẻ em
  360. nấm da đùi
  361. nám da
  362. mụn rộp lành tính
  363. mụn rộp (herpes) sinh dục
  364. mục cóc
  365. mù màu
  366. mù mắt
  367. moyamonya
  368. mộng thịt
  369. móng quặp (móng mọc ngược)
  370. mòn răng
  371. meniere (rối loạn thính lực)
  372. máu khó đông
  373. mất trí nhớ
  374. mất thính lực (điếc tai)
  375. mất ngủ mãn tính
  376. mất ngủ
  377. mất khứu giác
  378. mãn kinh sớm
  379. mãn dục nam
  380. mạch nh
  381. lyme
  382. lỵ trực trùng (lỵ khuẩn)
  383. lỵ do balantidium
  384. lỵ amíp đường ruột mạn tính
  385. lỵ amip cấp
  386. lupus ban đỏ
  387. lưỡi bản đồ
  388. lùn
  389. lồng ruột
  390. loét thực quản
  391. loét hành tá tràng
  392. loét giác mạc
  393. loét dạ dày tá tràng
  394. lóc tách động mạch chủ
  395. loãng xương
  396. loạn thị
  397. loạn sản sụn xương
  398. loạn sản cổ tử cung
  399. loạn dưỡng mỡ
  400. lỗ tiểu đóng thấp
  401. liệt tứ chi
  402. liệt ruột
  403. liệt nửa người
  404. liệt mặt
  405. liệt dương
  406. liệt dây thần kinh số 6
  407. liệt cơ mở thanh quản
  408. lichen xơ hóa
  409. lichen nitidus
  410. leukemia kinh dòng bạch cầu hạt (cml)
  411. leukemia cấp
  412. legionnaire
  413. lệch khớp cắn
  414. lậu
  415. lao vú
  416. lao thanh quản
  417. lao ruột phúc mạc treo các tuyến (lao bụng)
  418. lao ruột
  419. lao phổi
  420. lao ở mắt
  421. lao màng phổi
  422. lao màng bụng
  423. lao kê
  424. lao hệ tiết niệu sinh dục
  425. lao hệ thần kinh
  426. lao hạch
  427. lao da mô dưới
  428. lao cột sống
  429. lao cơ xương
  430. lạc nội mạc tử cung
  431. lác mắt
  432. không dung nạp lactose
  433. khoèo chân bẩm sinh
  434. khô mắt
  435. khí phế thũng
  436. kawasaki (viêm mạch máu)
  437. jet lag
  438. huyết khối tĩnh mạch sâu
  439. huyết khối (cục máu đông)
  440. hồng cầu lưỡi liềm
  441. hồng ban nút
  442. hồng ban đa dạng
  443. hôn mê
  444. hôi nách
  445. hôi miệng
  446. hội chứng zollinger-ellison
  447. hội chứng xyy
  448. hội chứng wiskott-aldrich
  449. hội chứng west
  450. hội chứng volkmann
  451. hội chứng urê huyết tán
  452. hội chứng truyền máu song thai
  453. hội chứng tourette
  454. hội chứng tiết hormon kháng bài niệu (adh) không phù hợp
  455. hội chứng tiền kinh nguyệt
  456. hội chứng thiên thần
  457. hội chứng thận hư ở người lớn
  458. hội chứng sudeck (loạn dưỡng giao cảm phản xạ)
  459. hội chứng stevens-johnson
  460. hội chứng sốc nhiễm độc
  461. hội chứng smith lemli opitz
  462. hội chứng sjogren
  463. hội chứng siêu nữ (hội 3x)
  464. hội chứng sheehan
  465. hội chứng seckel (người tí hon)
  466. hội chứng sau bại liệt
  467. hội chứng ruột kích thích
  468. hội chứng ruột kích thích
  469. hội chứng reye
  470. hội chứng rett
  471. hội chứng raynaud
  472. hội chứng quai mù
  473. hội chứng qt kéo dài
  474. hội chứng prader-willi
  475. hội chứng peutz-jeghers
  476. hội chứng patau
  477. hội chứng ống cổ chân
  478. hội chứng noonan
  479. hội chứng ngủ rũ
  480. hội chứng nghiện giật tóc
  481. hội chứng móng xương bánh chè
  482. hội chứng mittelschmerz
  483. hội chứng mệt mỏi
  484. hội chứng marfan
  485. hội chứng mallory weiss
  486. hội chứng lyell
  487. hội chứng klinefelter
  488. hội chứng kháng thể phospholipid
  489. hội chứng horner
  490. hội chứng hellp
  491. hội chứng goodpasture
  492. hội chứng gilbert
  493. hội chứng ganser
  494. hội chứng gan thận
  495. hội chứng fragile x
  496. hội chứng felty
  497. hội chứng fanconi
  498. hội chứng evans
  499. hội chứng eisenmenger
  500. hội chứng ehlers-danlos
  501. hội chứng đuôi ngựa
  502. hội chứng dumping
  503. hội chứng dressler
  504. hội chứng digeorge
  505. hội chứng đau thắt lưng (đau vùng thấp)
  506. hội chứng đau nhức vùng sọ mặt
  507. hội chứng đầu cổ
  508. hội chứng đáp ứng viêm hệ thống
  509. hội chứng cushing
  510. hội chứng crouzon
  511. hội chứng chân không nghỉ
  512. hội chứng catatonia
  513. hội chứng carcinoid
  514. hội chứng budd-chiari
  515. hội chứng behcet
  516. hội chứng beckwith-wiedemann
  517. hội chứng bartter
  518. hội chứng asperger
  519. hội chứng apallic
  520. hội chứng antiphospholipid
  521. hội chứng alport
  522. hội chứng albright
  523. hodgkin
  524. hoảng sợ khi ngủ (hoảng ban đêm)
  525. hoại tử vô mạch
  526. hoại tử chỏm xương đùi
  527. hở van động mạch chủ
  528. hở hàm ếch
  529. ho gà
  530. hở eo tử cung
  531. hiv
  532. hẹp van hai lá
  533. hẹp van động mạch chủ
  534. hẹp thực quản
  535. hẹp thanh quản
  536. hẹp ống sống
  537. hẹp niệu quản
  538. hẹp niệu đạo
  539. hẹp hậu môn ở trẻ em
  540. hẹp eo động mạch chủ
  541. hẹp đường mật bẩm sinh
  542. hẹp động mạch thận
  543. hẹp động mạch phổi
  544. hẹp động mạch cảnh
  545. hẹp bao quy đầu
  546. hen suyễn
  547. hen phế quản
  548. hay quên
  549. hạch nền
  550. hạ thân nhiệt ở trẻ sơ sinh
  551. hạ kali máu
  552. hạ huyết áp tư thế đứng
  553. hạ đường huyết
  554. hạ canxi máu
  555. hạ cam
  556. gù cột sống
  557. gout (gút)
  558. giun tóc
  559. giun móc
  560. giun kim
  561. giun chỉ
  562. giời leo
  563. giãn tĩnh mạch thừng tinh
  564. giãn tĩnh mạch thực quản
  565. giãn tĩnh mạch chân
  566. giãn phế quản
  567. giãn ống dẫn sữa
  568. giãn não thất
  569. giãn mao mạch xuất huyết di truyền
  570. ghẻ
  571. gãy xương mác
  572. gãy xương
  573. gan nhiễm mỡ
  574. gai đen
  575. gai cột sống
  576. Đục thủy tinh thể
  577. down
  578. Đột quỵ não
  579. Động kinh
  580. do nocardia
  581. Đổ mồ hôi trộm
  582. do amip
  583. dịch hạch
  584. dị ứng thực phẩm
  585. dị ứng thời tiết
  586. dị ứng sữa
  587. dị dạng mạch não
  588. dậy thì sớm ở nữ
  589. dậy thì sớm ở nam
  590. dậy thì muộn
  591. Đau thắt ngực (thắt tim)
  592. Đau thần kinh tọa
  593. Đau nửa đầu
  594. Đau dây thần kinh sinh ba
  595. buồng trứng đa nang
  596. buồng trứng đa nang
  597. Đau dây thần kinh chẩm
  598. bướu cổ
  599. Đau đầu
  600. câm
  601. Đau cổ vai gáy
  602. cận thị
  603. Đạm niệu (protein niệu)
  604. căng cơ quá mức
  605. Đái rắt
  606. cao huyết áp ở trẻ em
  607. Đái rắt
  608. chậm nói
  609. dại
  610. chán ăn thần kinh (biếng tâm lý)
  611. Đa u tủy xương
  612. chấn thương dây chằng chéo sau
  613. Đa ối
  614. chấn thương dây chằng chéo trước
  615. Đa hồng cầu nguyên phát
  616. chấn thương hàm mặt
  617. cường lách
  618. chấn thương lách
  619. chấn thương sọ não
  620. cường kinh
  621. cúm
  622. chấn thương sụn chêm
  623. chân voi
  624. crohn
  625. chấy rận (chí rận)
  626. còn ống động mạch
  627. chèn ép dây thần kinh thẹn
  628. còi xương
  629. chốc đầu (nấm da đầu)
  630. cơ tim phì đại
  631. chốc mép
  632. cơ tim
  633. co thắt thực quản
  634. chửa ở vết mổ
  635. chóng mặt kịch phát lành tính
  636. brucella
  637. bóng đè
  638. bỏng
  639. bò điên
  640. beriberi
  641. xơ cứng bì toàn thể
  642. vảy nến
  643. tả
  644. still ở người lớn
  645. sởi
  646. sa sút trí tuệ (dementia)
  647. rubella
  648. quai bị
  649. lỵ
  650. loạn dưỡng cơ duchenne
  651. lao xương
  652. lao phổi
  653. lang ben
  654. giãn tĩnh mạch chi dưới
  655. giác mạc chóp
  656. do cryptosporidium
  657. basedow
  658. barrett thực quản
  659. bàng quang tăng hoạt
  660. bàn chân phẳng
  661. bại não
  662. bại liệt
  663. bạch tạng
  664. bạch sản
  665. bạch hầu thanh quản
  666. bạch hầu
  667. bạch cầu cấp
  668. bạch biến
  669. babesia (nhiễm trùng do babesia)
  670. Ấu trùng sán lợn
  671. Ấu dâm
  672. Áp xe vú
  673. Áp xe thận
  674. Áp xe phổi
  675. Áp xe não do amip
  676. Áp xe não
  677. Áp xe hậu môn
  678. Áp xe gan do amip
  679. Áp xe gan
  680. Áp xe
  681. amip ăn não
  682. Ám ảnh sợ hãi
  683. alzheimer
  684. alkapton niệu
  685. aids
Name

1000 câu trắc nghiệm hóa sinh có đáp án pdf,1,500 câu trắc nghiệm sinh lý bệnh,1,AAT,1,Acid uric,1,ACTH,1,AFP,1,ALBUMIN,1,ALDOLASE,1,ALDOSTERON,1,alpha 1 antitrypsin,1,AMONIAC,1,Amylase,1,Androstenedion,1,Antithrombin III,1,atlas mô phôi đại học y dược huế pdf,1,atlat bệnh học,2,atlat giải phẫu bệnh,1,Bạch cầu,1,bài giảng bênh da liễu,1,bài giảng nội khoa tập 1 triệu chứng học nội khoa,1,bài giảng nội khoa tập 2 bệnh học,1,bài giảng nội khoa tập 3 điều trị,1,Bài giảng sản phụ khoa,1,bài giảng sản phụ khoa tập 2,1,BÀI GIẢNG TIM MẠCH,1,bài giảng vi sinh y dược huế,1,bài giảng y học cổ truyền tập 1,1,Bài giảng y học cổ truyền tập 2,1,bài tập xác suất thống kê,1,bệnh học nội khoa tập 1,1,bệnh học nội khoa tập 2,1,bệnh học thận tiết niệu,6,Bệnh thận đái tháo đường,1,Bilirubin,1,block trắc nghiệm sinh lý bệnh,1,các bệnh da liễu thường gặp,1,các video bài giảng xác suất thống kê y học,1,CÁC XÉT NGHIỆM THƯỜNG QUY ÁP DỤNG TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG,1,cách khám lâm sàng bệnh nhân nội khoa,1,Calcitonin,1,Cận lâm sàng,20,canlamsang,1,Canxi,1,chỉ số albumin máu,1,Cholesterol,1,chuandoanhinhanh,1,cls,9,Corticotropin,1,Creatinin máu,1,D-dimer,1,đại học y hà nội,2,dalieu,2,ddcb,1,đề cương tư tưởng hồ chí minh,1,đề thi dược lý,2,đề thi dược lý y dược huế,1,đề thi ký sinh trùng,1,đề thi miễn dịch học,1,Đề thi nội trú,1,đề thi tư tưởng hồ chí minh,1,dichte,1,Điện tâm đồ,1,dieuduong,1,định lượng AAT,1,định lượng AFP,1,định lượng aldolase,1,định lượng amoniac,1,dược lý DH y hà nội,1,dược lý thuốc kháng sinh,1,dược thư quốc gia việt nam 2019,1,dược thư quốc gia việt nam mới nhất,1,dược thư quốc gia việt nam pdf,1,Dược thư việt nam 2009,1,duocly,11,duoclylamsang,1,ebook bệnh học nội khoa tập 1,1,ebook bệnh học nội khoa tập 2,1,Ebook bệnh lý học nội khoa,1,Ebook dược ý,1,ebook giải phẫu y hcm,1,ebook giải phẫu y huế,1,ebook giải phẫu y thái nguyên,1,ebook hóa sinh,1,ebook miễn dịch,1,ebook mô phôi pdf,1,ebook nội cơ sở,1,Ebook sinh lý,2,ebook sinh lý học,1,ebook vi sinh vật,1,Erythropoietin EPO,1,Giải phẫu,1,giải phẫu bệnh,1,giải phẫu bệnh thực hành,1,giaiphau,5,giaiphaubenh,2,giáo tình hóa sinh lâm sàng pdf 2019,1,giáo trình dược lý,1,giáo trình dược lý học pdf,1,giáo trình dược lý y hà nội pdf,1,giáo trình giải phẫu,1,giáo trình giải phẫu bệnh,1,giáo trình giải phẫu học thái nguyên pdf,1,giáo trình giải phẫu pdf,2,Giáo trình giải phẫu y huế,1,Giáo trình giải phẫu y thái nguyên,1,giáo trình hóa sinh,1,giáo trình hóa sinh y hà nội,1,giáo trình hóa sinh y học pdf,1,giáo trinh ký sinh trùng,1,Giáo trình lý sinh y học đại học y hà nội pdf,1,giáo trình lý sinh y học đại học y huế pdf,1,giáo trình miễn dịch,1,giáo trình mô phôi,1,giáo trình nội cơ sở,1,giáo trình nội khoa,1,giáo trình nội khoa y học cổ truyền,1,giáo trình sinh lý học,2,giáo trình sinh lý y hà nội,1,giáo trình sinh lý y hcm,1,giáo trình vi sinh,1,HC,1,hình ảnh thực hành mô phôi đại học y dược huế,1,hóa sinh,1,Hóa sinh lâm sàng,3,hóa sinh lâm sàng pdf,1,hóa sinh thực hành,1,hóa sinh y hcm,1,hoasinh,7,học viện quân y,1,Hội chứng,4,Hội chứng REYE,1,Hội chứng siêu nam,1,hội chứng thận hư,1,Hội chứng wiskott - aldrich,1,Hội chứng Zollinger Ellison,1,human anatomy atlas 3D,1,hướng dẫn sử dụng thuốc kháng sinh,1,hướng dẫn sử dụng thuốc kháng sinh pdf,1,Khám lâm sàng bệnh nhân nội khoa,1,khoale,3,khoalekhac,1,kienthuccosonganh,37,kienthucdaicuong,10,kienthucnganh,34,kysinh,2,lysinh,1,miễn dịch,1,miễn dịch học,1,miendich,1,Mô Phôi,1,mophoi,2,mophoi-giaiphaubenh,3,một số chỉ số hóa sinh thường gặp trong lâm sàng pdf,1,ngoai,3,Ngoại khoa y học cổ truyền,1,ngoaibenhly,2,ngoaicoso,1,ngoaikhoa,2,nguyên lý sử dụng thuốc kháng sinh,1,NH3,1,NH4,1,nhi,1,Nhi khoa y học cổ truyền,1,nhikhoa,2,những vấn đề trong sản phụ khoa,1,noi,20,Nội cơ sở,2,Nội cơ sở y dược huế,1,nội khoa tập 1 pdf,1,nội trú,1,nội trú y hà nội,1,noibenhly,16,noicoso,5,noikhoa,20,Phần mềm giải phẫu,1,phusan,4,san,4,Sản khoa hình minh họa,1,san-nhi,5,sinh lý,2,sinh lý bệnh,1,sinh lý bệnh miễn dịch,2,sinhly,2,sinhlybenhmiendich,1,slbmd,5,slide bài giảng thuốc kháng sinh,1,slide cơ chế kháng sinh,1,Sỏi hệ tiết niệu,1,tâm lý y học,1,tamlyyhoc,1,Tạp chí nội khoa,1,tạp chí nội khoa pdf 2015,1,test dược lý,2,test giải phẫu,1,test hóa sinh có đáp án,1,test hóa sinh lâm sàng,1,test miễn dịch,1,test ngoại cơ sở,1,test tổ chức y tế,1,test-dethi,6,testdethi,22,testdichte,1,testduocly,3,testhoasinh,1,testsinhlybenh-miendich,5,testvisinh-kysinh,1,testy12,1,testy12khac,2,testy2,1,testy3,8,testy5,1,Thực hành ký sinh trùng,1,THỰC HÀNH X-QUANG NGỰC,1,Thuốc biệt dược,1,thuốc biệt dược và các sử dụng pdf,1,timmach,2,tochucyte,1,tổng hợp các đề thi xác suất thống kê y huế,1,tổng hợp các slide bài giảng vi sinh vật y học,1,Tổng quan hội chứng Reye,1,trắc nghiệm dịch tễ,1,trắc nghiệm điều cưỡng cơ bản,1,Trắc nghiệm dược lý,2,trắc nghiệm dược lý y dược huế,1,trắc nghiệm giải phẫu,1,trắc nghiệm giải phẫu học có đáp án pdf,1,Trắc nghiệm hóa sinh,1,trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng,2,trắc nghiệm ký sinh trùng,1,Trắc nghiệm ngoại cơ sở,1,trắc nghiệm nhi khoa,1,trắc nghiệm nhi khoa từng chương có đáp án,1,trắc nghiệm sinh lý bệnh,1,trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch,1,trắc nghiệm sinh lý bệnh mới nhất,1,trắc nghiệm tâm lý y học,1,trắc nghiệm tổ chức và quản lý y tế,1,trắc nghiệm truyền thông và giáo dục sức khỏe,1,trắc nghiệm y đức,1,TRIỆU CHỨNG HỌC NGOẠI KHOA-ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI,1,Triệu chứng học nội khoa,1,triệu chứng học nội khoa pdf,1,ttdansohoc,1,tư tưởng hồ chí minh,1,tutuong,1,viêm cầu thận cấp,1,viêm ống thận cấp,1,viêm thận bể thận,1,viêm thận bể thận cấp,1,viêm thận bể thận mạn,1,visinh,2,visinh-kysinh,1,xacsuat,2,xét nghiệm aldosteron,1,xét nghiệm alpha fetoprotrin,1,Xét nghiệm định lượng Albumin máu,1,Xét nghiệm máu,1,xstk,1,y đức,1,y dược huế,2,Ý nghĩa xét nghiệm amoniac máu,1,y1,10,y12,6,y16,20,y2,11,y2khac,1,y3,13,y4,20,y4khac,1,y5,2,yhoccotruyen,5,
ltr
static_page
TÔI HỌC Y: BỆNH HỌC
BỆNH HỌC
Chia sẻ File Bệnh học
TÔI HỌC Y
https://www.toihocy.com/p/benh-hoc.html
https://www.toihocy.com/
https://www.toihocy.com/
https://www.toihocy.com/p/benh-hoc.html
true
7674046000108942300
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy